Tuesday, April 1, 2014

Các tiện ích để dọn dẹp và cải thiện tốc độ máy tính

Sau một thời sử dụng máy tính các chương trình ứng dụng sẽ lưu nhiều file tạm trên máy và tạo ra nhiều key dư thừa trên registry,.. làm cho máy tính của bạn đầy ổ cứng, chạy chậm, khởi động chậm và thậm chí hay bị lag, treo. Đó là lúc mà bạn cần phải dọn dẹp lại máy tính!

Hiện tại có rất nhiều phần mềm dọn dẹp và tối ưu máy tính một cách tự động từ miễn phí tới có phí như:
  • SlimWare Utilities’ SlimCleaner, 
  • Piriform’s CCleaner, 
  • COMODO System Utilities, 
  • Ashampoo WinOptimizer, và
  • PC Booster Energizertech's PC Booster.

Vậy chất lượng các phần mềm đó ra sao, và phần mềm nào là tốt nhất?

CCleaner và SlimCleaner là hai phần mềm miễn phí, với dung lượng nhỏ và giao diện đơn giản
718K (SlimCleaner) và 4MB (CCleaner).

CCleaner

SlimCleaner
Ashampoo WinOptimizer có kích thước lớn nhất 16.9MB và có giao diện phức tạp nhất

Ashampoo WinOptimizer

COMODO System Utilities

COMODO System Utilities có kích thước 13.2MB và bản free (với nhiều tính năng bị giới hạn) của  PC Booster là 2.7MB.

PC Booster
VD. Bản free của PC Booster chỉ cho sửa tối đa 15 lỗi được detect. Để sửa tất cả ta cần bản Full với giá $35.
Tất cả các phần mềm đều có tính năng quét và loại bỏ các file junk (các file dư thừa, không cần thiết), và quét registry để loại bỏ các key không cần thiết, giảm kích thước của registry.

Ngoài ra Ashampoo WinOptimizer còn có tính năng tự động quét các chương trình khởi động lúc khởi động hệ thống và loại bỏ những chương trình không cần thiết. Các công cụ còn lại cũng cho phép thực hiện điều này, tuy nhiên phải làm một cách thủ công.

Thử nghiệm hiệu quả của  ứng dụng này được tiến hành trên Sony VAIO Tap 20 Windows 8, với hệ điều hành chưa được tối ưu trong vài tháng. Cấu hình phần cứng của máy thử nghiệm là
  • Intel Core i5-3317U 1.7GHz processor (2.6GHz with boost) 
  • integrated Intel HD 4000 series graphics 
  • 4GB of RAM. 
  • Hitachi 750GB, 5400 RPM hard drive 
  • 20-inch touchscreen, native resolution of 1600-by-900
Một bản copy của hệ điều hành trước khi chạy các tiện ích này sẽ được lưu lại (để đảm bảo mỗi trường thử nghiệm là hoàn toàn giống nhau), sau khi chạy thử nghiệm mỗi chương trình thì hệ thống lại được khôi phục lại như cũ.

Để kiểm tra hiệu năng của hệ thống, phần mềm  PCMark 7 Productivity benchmark được sử dụng. Phần mềm này sẽ kiểm tra hiệu năng của
  • web browsing performance, 
  • starting applications, và
  • data decryption. 
Thời gian khởi động hệ thống được đo bằng phần mềm BootRacer.
Bộ nhớ trông được kiểm tra dùng tool có sẵn của Windows 8 là File Explorer.

Đây là kết quả của thử nghiệm


COMODO System Utilities không chạy được tốt trên Windows 8, nên kết quả thử nghiệm của nó không đo được.

Nhìn vào bảng kết quả ta thấy,
  • phần mềm có phí tốt nhất để dọn dẹp PC cài Windows 8 là Ashampoo WinOptimizer. 
  • Hai phần mềm miễn phí CCleaner và SlimCleaner xếp thứ 2 và 3 về hiệu quả.
  • Hiệu quả của PC Booster thậm chí còn kém cả hai phần mềm miễn phí ở trên!
Vì vậy nếu không cần quá nhiều về hiệu năng thì ứng cử viên hàng đầu sẽ là phần mềm miễn phí CCleaner và SlimCleaner

Top 10 phần mềm nhắn tin trên điện thoại phổ biến nhất thế giới


ưnguồn readwrite.com

Danh sách 10 phần mềm nhắn tin trên điện thoại có ảnh hưởng nhất thế giới gồm

1. WhatsApp : United States


Với hơn 450 triệu người dùng hàng tháng, đây là phần mềm có nhiều người sử dụng nhất. MẶc dù đã bị mua lại bởi Facebook nhưng WhatsApp vẫn được cung cấp trên  iOS, Android, Windows Phone, BlackBerry và Symbian.

2. Viber : Cyprus



Với hơn 300 triệu người đăng ký phần mềm này, đây là phần mềm có số người dùng lớn thứ 2 sau WhatsApp. Viber hiện tại đã được Rakuten mua lại với giá $900 triệu đô.

3. WeChat : China



Với hơn 450 triệu người dùng hàng tháng, xấp xỉ với WhatsApp, tuy nhiên nó chỉ được dùng chủ yếu tại Trung Quốc

4. Line : Japan 


Số người dùng phần mềm này là 350 triệu, và phổ biến tại Nhật

5. KakaoTalk : South Korea


Nổi tiếng tại Hàn Quốc với hơn 100 triệu người dùng


Các phần mềm khác theo thứ tự là 

6. Kik : Canada 


7. Tango : United States 


8. Nimbuzz : India


9. hike : India


10. MessageMe : United States




Việt nam có Zalo, với số người sử dụng hiện tại đã lên tới con số 1tr, tuy nhiên chủ yếu vẫn là trong phạm vi VN.

Các phím tắt trong phần mềm MS Words

Các phím tắt trong Word là:

CTRL + N: Mở tài liệu mới

CTRL + O: Mở tài liệu đã có

CTRL + S: Lưu tài liệu vào đĩa hiện thời

F12: Lưu tài liệu với tên khác (Tương tự Save As)

CTRL + x: Cắt tài liệu khi bôi đen

CTRL + Z: Phục hồi văn bản khi xoá nhầm (Undo)

CTRL + V: Dán văn bản vào vị trí con trỏ

CTRL + C: Copy tài liệu văn bản khi bôi đen

CTRL + L: Căn lề văn bản về phía trái

CTRL + R: Căn lề văn bản về phía phải

CTRL + E: Căn lề văn bản ở giữa (Center)

CTRL + J: Căn đều hai bên

CTRL + 1: tạo khoảng cách đơn giữa các dòng

CTRL + 5: tạo khoảng cách một dòng rưỡi giữa các dòng

CTRL + 2: tạo khoảng cách đôi giữa các dòng

CTRL + F2: Xem tài liệu trước khi in (Preview)

CTRL + D: Chọn font chữ

CTRL + A: Bôi đen toàn bộ văn bản

CTRL + G: Nhảy đến trang số hoặc ấn F5

SHIFT + F5: Nhảy đến trang cuối cùng

CTRL + B: Tắt/Mở chữ đậm

CTRL + I: Tắt/Mở chữ nghiêng (I)

CTRL + U: Tắt/Mở chữ gạch chân

CTRL + SHIFT + H: Tắt/Mở đánh không ra chữ

CTRL + SHIFT + =: Đánh chỉ số trên M3, Km2, X2

CTRL + =: Đánh chỉ số dưới H2SO4, X2

CTRL + SHIFT + W: Tắt/Mở chữ gạch chân đơn

CTRL + SHIFT + D: Tắt/Mở chữ gạch chân kép

CTRL + SHIFT + K: In hoa nhỏ

CTRL + SHIFT + A: In hoa cả

CTRL + SHIFT + Z: Trở về font chữ ban đầu hoặc CTRL + phím giãn cách

CTRL + SHIFT + F: Đổi font chữ

CTRL + SHIFT + P: đổi cỡ chữ

CTRL + SHIFT + >: Tăng lên một cỡ chữ

CTRL + SHIFT + <: Giảm xuống một cỡ chữ

CTRL + ]: Phóng to chữ khi được bôi đen

CTRL + [: Giảm cỡ chữ khi được bôi đen

CTRL + F4 hoặc CTRL + W hoặc CLOSE: Đóng tài liệu

ALT + F4: Thoát (Exit)

CTRL + Enter: Ngắt trang

SHIFT + Enter: Ngắt dòng

CTRL + ESC: Bật nút Start trong Windows

CTRL + F10: MỞ lớn cửa sổ tài liệu ra toàn màn hình

CTRL + Z: Khôi phục nhanh văn bản xoá nhầm

ALT + SHIFT + T: Chèn thời gian vào văn bản

ALT + SHIFT + D: Chèn ngày vào văn bản

CTRL + F: Xác định vị trí của những chữ cần tìm

Ctrl + N: tạo mới một tài liệu

Ctrl + O: mở tài liệu

Ctrl + S: Lưu tài liệu

Ctrl + C: sao chép văn bản

Ctrl + X: cắt nội dung đang chọn

Ctrl + V: dán văn bản

Ctrl + F: bật hộp thoại tìm kiếm

Ctrl + H: bật hộp thoại thay thế

Ctrl + P: Bật hộp thoại in ấn

Ctrl + Z: hoàn trả tình trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng

Ctrl + Y: phục hội hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z

Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4: đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word

Phím Tắt Di chuyển


Ctrl + Mũi tên i chuyển qua 1 ký tự

Ctrl + Home : Về đầu văn bản

Ctrl + End : Về vị trí cuối cùng trong văn bản

Ctrl + Shift + Home : Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

Ctrl + Shift + End :Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

Phím Tắt Định dạng


Ctrl + B :Định dạng in đậm

Ctrl + D : Mở hộp thoại định dạng font chữ

Ctrl + I: Định dạng in nghiêng.

Ctrl + U Định dạng gạch chân.

Chọn văn bản hoặc 1 đối tượng

Shift + -->: chọn một ký tự phía sau

Shift + <--: chọn một ký tự phía trước

Ctrl + Shift + -->: chọn một từ phía sau

Ctrl + Shift + <--: chọn một từ phía trước

Shift +:­ chọn một hàng phía trên

Shift + ¯: chọn một hàng phía dưới

Ctrl + A: chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng

Phím Tắt Canh lề đoạn văn bản:

Ctrl + E: Canh giữa đoạn văn bản đang chọn

Ctrl + J : Canh đều đoạn văn bản đang chọn

Ctrl + L : Canh trái đoạnvăn bản đang chọn

Ctrl + R : Canh phải đoạn văn bản đang chọn

Ctrl + M: Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản

Ctrl + Shift + M : Xóa định dạng thụt đầu dòng

Ctrl + T : Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

Ctrl + Shift + T: Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

Ctrl + Q: Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

Phím Tắt Sao chép định dạng


Ctrl + Shift + C: Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép.

Ctrl + Shift + V án định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

Phím Tắt Menu & Toolbars

Alt, F10 : Kích hoạt menu lệnh

Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab : thực hiện sau khi thanh menu được kích hoạt dùng để chọn giữa các thanh menu và thanh công cụ.

Tab, Shift + Tab : chọn nút tiếp theo hoặc nút trước đó trên menu hoặc toolbars.

Enter: thực hiện lệnh đang chọn trên menu hoặc toolbar.

Shift + F10 : hiển thị menu ngữ cảnh của đối tượng đang chọn.

Alt + Spacebar :hiển thị menu hệ thống của của sổ.

Home, End : chọn lệnh đầu tiên, hoặc cuối cùng trong menu con.

Phím tắt Trong hộp thoại


Tab :di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo

Shift + Tab : di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước

Ctrl + Tab: di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại

Shift + Tab : di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại

Alt + Ký tự gạch chân : chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó

Alt + Mũi tên xuống : hiển thị danh sách của danh sách sổ

Enter : chọn 1 giá trị trong danh sách sổ

ESC : tắt nội dung của danh sách sổ

Phím tắt Làm việc với bảng biểu:


Ctrl + 5: (khi đèn Num Lock tắt) chọn nội dung cho toàn bộ bảng

Alt + Home : về ô đầu tiên của dòng hiện tại

Alt + End : về ô cuối cùng của dòng hiện tại

Alt + Page up : về ô đầu tiên của cột

Alt + Page down: về ô cuối cùng của cột

Phím tắt Kết hợp Shift + các phím F:


Shift + F1 : hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng

Shift + F2 : sao chép nhanh văn bản

Shift + F3: chuyển đổi kiểu ký tự hoa - thường

Shift + F4 : lặp lại hành động của lệnh Find, Goto

Shift + F5 : di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản

Shift + F6: di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước

Shift + F7: thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa

Shift + F8: rút gọn vùng chọn

Shift + F9 : chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản.

Shift + F10 : hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối tượng trong văn bản)

Shift + F11: di chuyển đến trường liền kề phía trước.

Shift + F12 : thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File - Save hoặc tổ hợp Ctrl + S)